沦落
HSK1vlưu lạc; trôi giạt; phiêu bạt
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 流落
- (书)没落; 衰落
- 沉沦
lưu lạc; trôi giạt; phiêu bạt
流落
他沦落在异乡,无依无靠。
tā lúnluò zài yìxiāng, wúyīwúkào.
Anh ấy lưu lạc nơi đất khách quê người, không nơi nương tựa.
He was stranded in a foreign land, with no one to rely on.
沦落风尘,生活非常困苦。
Lúnluò fēngchén, shēnghuó fēicháng kùnkǔ.
Phiêu bạt chốn phong trần, cuộc sống vô cùng khốn khổ.
Fallen into the world of prostitution, life was very hard.
为什么让人艳羡的白领精英会沦落到如此地步呢?
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员sa sút; lụi tàn; suy đồi; suy tàn; suy vong; thất thế (văn viết)
(书)没落; 衰落
失去了创新,公司便会沦落。
Shīqù le chuàngxīn, gōngsī biàn huì lúnluò.
Mất đi sự sáng tạo, công ty sẽ suy tàn.
Without innovation, the company will decline.
đi tới; sa vào; lâm vào; rơi vào; rơi xuống
沉沦
他因贪婪而沦落监狱。
Tā yīn tānlán ér lúnluò jiānyù.
Vì tham lam mà anh ta lâm vào cảnh tù tội.
He ended up in prison because of greed.
他已经沦落到没有朋友的地步了。
Tā yǐjīng lúnluò dào méiyǒu péngyou de dìbù le.
Anh ta đã rơi vào tình cảnh không còn bạn bè.
He has fallen to the point of having no friends.