拼
沦陷
HSK1v 0 · Lv.1
lúnxiàn
vây giữ; thất thủ; chiếm đóng; rơi vào tay giặc (lãnh thổ)
submerge; flood; inundate; drown [ 相关词条 ] 沦陷区 [名] enemy-occupied area
漢越 luân hãm
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (领土)陷落在敌人手里
- 淹没;洪水
等级
义项 ①v≈HSK1
vây giữ; thất thủ; chiếm đóng; rơi vào tay giặc (lãnh thổ)
(领土)陷落在敌人手里
免费例句
他们的领土沦陷了。
Tāmen de lǐngtǔ lúnxiàn le.
≈HSK6
Lãnh thổ của họ đã rơi vào tay kẻ thù.
Their territory has fallen.
义项 ②v≈HSK1
nhấn chìm; làm ngập; lụt; ngập
淹没;洪水
免费例句
他的田地沦陷在水中。
Tā de tiándì lúnxiàn zài shuǐ zhōng.
≈HSK6
Ruộng của anh ta bị ngập trong nước.
His fields were submerged in water.
大雨使道路沦陷。
Dàyǔ shǐ dàolù lúnxiàn.
≈HSK6
Mưa lớn đã làm ngập đường.
Heavy rain caused the road to be submerged.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分