WinHSK

沧桑

HSK7-9n
0 · Lv.1
cāngsāng

bể dâu; thăng trầm; thịnh suy; từng trải; thay đổi; trắc trở

seas change into mulberry fields and mulberry fields into seas—time brings drastic changes to the world 参见:饱经 沧桑

漢越 thương tang

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 沧海桑田的略语
义项 nHSK7-9

bể dâu; thăng trầm; thịnh suy; từng trải; thay đổi; trắc trở

沧海桑田的略语

免费例句

他已经历尽人间沧桑。

tā yǐjīng lìjìn rénjiān cāngsāng.

HSK6

Anh ấy đã trải qua mọi thăng trầm của cuộc đời.

He has experienced all the vicissitudes of life.

他的眼神充满了沧桑。

Tā de yǎnshén chōngmǎn le cāngsāng.

HSK6

Đôi mắt anh ấy chứa đầy những thăng trầm của cuộc đời.

His eyes are full of the vicissitudes of life.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。