WinHSK

河内

HSK4n, nlocal
0 · Lv.1
Hénèi

Hà Nội; thủ đô Hà Nội (thủ đô nước Việt Nam)

Hanoi [capital of Vietnam]

漢越 Hà Nội

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 越南首都,位于这个国家北部,红河之上它于公元前7世纪建立,在1887年之后成为法属印度支那的首府,在1954年后成为北越的首府在越南战争中该市遭到 狂轰乱炸
义项 n, nlocalHSK4

Hà Nội; thủ đô Hà Nội (thủ đô nước Việt Nam)

越南首都,位于这个国家北部,红河之上它于公元前7世纪建立,在1887年之后成为法属印度支那的首府,在1954年后成为北越的首府在越南战争中该市遭到 狂轰乱炸

免费例句

朋友刚从河内回来。

Péngyou gāng cóng Hénèi huílai.

HSK3

Một người bạn vừa từ Hà Nội về.

A friend just came back from Hanoi.

我一直想去河内旅游。

wǒ yìzhí xiǎng qù Hénèi lǚyóu.

HSK4

Tôi luôn muốn đến Hà Nội du lịch.

I've always wanted to travel to Hanoi.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。