油腻
HSK7-9adj, nngậy; ngấy; béo ngậy; chứa nhiều dầu; nhiều dầu mỡ
oily/fatty food 吃 油腻 eat oily food
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (食物)含油过多的。
- 含油脂多的食物。
- 油垢;油污。
ngậy; ngấy; béo ngậy; chứa nhiều dầu; nhiều dầu mỡ
(食物)含油过多的。
我感冒了,不吃油腻的东西。
Wǒ gǎnmào le, bù chī yóunì de dōngxi.
Tôi bị cảm rồi, không ăn đồ dầu mỡ đâu.
I have a cold, so I don't eat greasy food.
吃油腻的东西会长胖。
Chī yóunì de dōngxi huì zhǎngpàng.
Ăn đồ nhiều dầu mỡ sẽ mập.
Eating greasy food will make you gain weight.
thức ăn nhiều dầu mỡ (chỉ loại thực phẩm chứa nhiều chất béo, dầu mỡ)
含油脂多的食物。
油腻的肉我不爱吃。
Yóunì de ròu wǒ bù ài chī.
Tôi không thích ăn thịt nhiều mỡ.
I don't like eating greasy meat.
吃油腻食品容易生病。
Chī yóunì shípǐn róngyì shēngbìng.
Ăn thực phẩm nhiều dầu mỡ dễ bị bệnh.
Eating greasy food can easily make you sick.
vết dầu mỡ (dùng để chỉ chất bẩn do dầu mỡ tạo thành)
油垢;油污。
墙上沾了很多油腻。
Qiáng shàng zhān le hěn duō yóunì.
Trên tường dính rất nhiều dầu mỡ.
There is a lot of grease on the wall.