治理
HSK6vthống trị; quản lý; cai quản; phụ thuộc; cai trị
harness; bring under control; put in order 治理 环境污染 reduce and control environmental pollution 治理 河流 harness a river; bring a river under control
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 统治; 管理
- 整治;改造
thống trị; quản lý; cai quản; phụ thuộc; cai trị
统治; 管理
他用智慧治理国家。
Tā yòng zhìhuì zhìlǐ guójiā.
Anh ấy dùng trí tuệ để cai trị quốc sự.
He governs the country with wisdom.
我们需要加强环境治理。
Wǒmen xūyào jiāqiáng huánjìng zhìlǐ.
Chúng ta cần tăng cường quản lý môi trường.
We need to strengthen environmental governance.
xử lý; giải quyết; cải tạo
整治;改造
我需要时间来治理这个问题。
Wǒ xūyào shíjiān lái zhìlǐ zhège wèntí.
Tôi cần thời gian để giải quyết vấn đề này.
I need time to address this issue.
政府近几年在治理河流。
Zhèngfǔ jìn jǐ nián zài zhìlǐ héliú.
Chính phủ những năm gần đây đang cải tạo sông ngòi.
The government has been managing rivers in recent years.