WinHSK

治理

HSK6v
0 · Lv.1
zhìlǐ

thống trị; quản lý; cai quản; phụ thuộc; cai trị

harness; bring under control; put in order 治理 环境污染 reduce and control environmental pollution 治理 河流 harness a river; bring a river under control

漢越 trị lí

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 统治; 管理
  2. 整治;改造
义项 vHSK6

thống trị; quản lý; cai quản; phụ thuộc; cai trị

统治; 管理

免费例句

他用智慧治理国家。

Tā yòng zhìhuì zhìlǐ guójiā.

HSK5

Anh ấy dùng trí tuệ để cai trị quốc sự.

He governs the country with wisdom.

我们需要加强环境治理。

Wǒmen xūyào jiāqiáng huánjìng zhìlǐ.

HSK6

Chúng ta cần tăng cường quản lý môi trường.

We need to strengthen environmental governance.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

xử lý; giải quyết; cải tạo

整治;改造

免费例句

我需要时间来治理这个问题。

Wǒ xūyào shíjiān lái zhìlǐ zhège wèntí.

HSK6

Tôi cần thời gian để giải quyết vấn đề này.

I need time to address this issue.

政府近几年在治理河流。

Zhèngfǔ jìn jǐ nián zài zhìlǐ héliú.

HSK6

Chính phủ những năm gần đây đang cải tạo sông ngòi.

The government has been managing rivers in recent years.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50