WinHSK

沾染

HSK7-9v
0 · Lv.1
zhānrǎn

dính; nhiễm; nhiễm phải

benefit/profit from one's association with sb or sth [ 相关词条 ] 沾染剂 [名] [军事] contaminant 沾染区 [名] [军事] contaminated area 沾染物 [名] contaminator

漢越 triêm nhiễm

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 因接触而附着上某种不好的东西
  2. 因接触而受到不良的影响
义项 vHSK7-9

dính; nhiễm; nhiễm phải

因接触而附着上某种不好的东西

免费例句

孩子沾染了感冒病毒。

Háizi zhānrǎn le gǎnmào bìngdú.

HSK6

Đứa trẻ đã nhiễm virus cảm cúm.

The child has been infected with the flu virus.

这种油很像纯漆,燃起来像火炬,冒着很浓的烟,它所沾染过的帐篷都变成了黑色。

HSK6

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

lây; tiêm nhiễm (do tiếp xúc mà bị ảnh hưởng xấu)

因接触而受到不良的影响

免费例句

他沾染了偷懒的毛病。

Tā zhānrǎn le tōulǎn de máobìng.

HSK6

Anh ấy bị lây tật lười biếng.

He has picked up the bad habit of being lazy.

他沾染了赌博的习惯。

Tā zhānrǎn le dǔbó de xíguàn.

HSK6

Anh ấy đã nhiễm thói quen cờ bạc.

He has picked up the habit of gambling.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50