拼
泡沫
HSK7-9n 0 · Lv.1
pàomò
bọt; tăm; bong bóng
漢越 bào mạt
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 聚在一起的很多小泡儿,是气体分散在液体或者固体中形成的
- 比喻表面上很好,但实际没有那么好的经济现象
等级
义项 ①n≈HSK7-9
bọt; tăm; bong bóng
聚在一起的很多小泡儿,是气体分散在液体或者固体中形成的
免费例句
汽水上面总是有泡沫。
Qìshuǐ shàngmiàn zǒng shì yǒu pàomò.
≈HSK5
Nước có ga luôn có bọt ở trên mặt.
There is always foam on top of soda.
海浪产生了很多泡沫。
Hǎilàng chǎnshēng le hěn duō pàomò.
≈HSK5
Sóng biển tạo ra rất nhiều bọt.
The waves produced a lot of foam.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
sự bất ổn
比喻表面上很好,但实际没有那么好的经济现象
免费例句
经济泡沫让人感到不安。
Jīngjì pàomò ràng rén gǎndào bù'ān.
≈HSK5
Bong bóng kinh tế khiến người ta lo lắng.
The economic bubble makes people feel uneasy.
房地产泡沫让年轻人压力很大。
Fángdìchǎn pàomò ràng niánqīngrén yālì hěn dà.
≈HSK6
Bong bóng bất động sản khiến giới trẻ chịu áp lực lớn.
The real estate bubble puts a lot of pressure on young people.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分