WinHSK

泼辣

HSK4adj
0 · Lv.1
pōlà

đanh đá; chua ngoa; đáo để; tai ngược

bold and vigorous; daring and resolute

漢越 bát lạt

例句

Câu ví dụ
免费例句

他不喜欢泼辣的性格。

Tā bù xǐhuān pōlà de xìnggé.

HSK6

Anh ấy không thích tính cách đanh đá.

He doesn't like a sharp-tongued personality.

她用泼辣的语气说话。

Tā yòng pōlà de yǔqì shuōhuà.

HSK6

Cô ấy nói chuyện với giọng điệu chua ngoa.

She spoke in a sharp and fierce tone.

他在比赛中显得很勇猛。

Tā zài bǐsài zhōng xiǎnde hěn yǒngměng.

HSK6

Anh ấy trông rất dũng mãnh trong cuộc thi.

He appeared very bold and vigorous in the competition.

她总是很泼辣地完成任务。

Tā zǒngshì hěn pōlà de wánchéng rènwù.

HSK6

Cô ấy luôn hoàn thành nhiệm vụ một cách quyết đoán và nhanh nhẹn.

She always completes tasks in a bold and decisive manner.

他说话总是很泼辣。

Tā shuōhuà zǒngshì hěn pōlà.

HSK6

Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng rất thô lỗ.

He always speaks very rudely.

她的行为非常泼辣。

Tā de xíngwéi fēicháng pōlà.

HSK6

Hành vi của cô ấy rất thô lỗ.

Her behavior is very rude.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan