拼
洞察
HSK5v 0 · Lv.1
dònɡchá
thấy rõ; nhìn rõ; nhìn thấu suốt; quan sát thấy rõ
observe; perceive; see clearly; have an insight into 洞察 入微的作家 writer with sharp perception of the minutest details 洞察
漢越 động sát
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 观察得很清楚
等级
义项 ①v≈HSK5
thấy rõ; nhìn rõ; nhìn thấu suốt; quan sát thấy rõ
观察得很清楚
免费例句
我们洞察了他的心情。
Wǒmen dòngchá le tā de xīnqíng.
≈HSK6
Chúng tôi đã nhìn thấu tâm trạng của anh ấy.
We saw through his mood.
我能洞察他的意图。
wǒ néng dòngchá tā de yìtú.
≈HSK6
Tôi có thể thấy rõ ý đồ của anh ấy.
I can see through his intentions.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分