WinHSK

流水

HSK7-9n
0 · Lv.1
liúshuǐ

dòng chảy; dòng nước

turnover (in business) [ 相关词条 ] 流水不腐,户枢不蠹 running water is never stale and a door-hinge is never worm-eaten―thing in use rots not 流水高山 流水号 [名] serial number 流水落花 流水桃花 fine scene of spring 流水席 [名] feast at which guests are served as they come; open banquet 流水线 [名] assembly line 流水账 [名] day-to-day account; daily/current/journal account 流水作业 [名] flow process; assembly line method; conveyer system

漢越 lưu thủy

例句

Câu ví dụ
免费例句

我喜欢听流水的声音。

Wǒ xǐ huan tīng liú shuǐ de shēng yīn.

HSK4

Tôi thích nghe tiếng nước chảy.

I like listening to the sound of running water.

河里的流水很清澈。

Hé lǐ de liúshuǐ hěn qīngchè.

HSK4

Dòng chảy của sông rất trong.

The flowing water in the river is very clear.

公司的流水需要每月检查。

Gōngsī de liúshuǐ xūyào měi yuè jiǎnchá.

HSK5

Dòng tiền của công ty cần được kiểm tra hàng tháng.

The company's cash flow needs to be checked monthly.

每个项目都有一个流水记录。

Měi ge xiàngmù dōu yǒu yī ge liúshuǐ jìlù.

HSK5

Mỗi dự án đều có một hồ sơ dòng tiền.

Each project has a transaction record.

工厂采用了流水线模式。

Gōngchǎng cǎiyòng le liúshuǐxiàn móshì.

HSK4

Nhà máy áp dụng mô hình dây chuyền.

The factory adopted an assembly line model.

系统运行如流水一样顺畅。

Xì tǒng yùn xíng rú liú shuǐ yí yàng shùn chàng.

HSK4

Hệ thống hoạt động trôi chảy như dòng nước.

The system runs as smoothly as flowing water.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。