拼
浇灌
HSK7-9v 0 · Lv.1
jiāoɡuàn
đổ; đổ khuôn (đổ chất lỏng vào khuôn)
water; irrigate 用河水 浇灌 庄稼 irrigate the crops with river water 浇灌 麦田 irrigate wheat fields
漢越 kiêu quán
例句
Câu ví dụ免费例句
定期浇灌这些幼苗。
Dìngqí jiāoguàn zhèxiē yòumiáo.
≈HSK5
Định kỳ tưới nước những cây non này.
Water these seedlings regularly.
自由之花需要用勇气去浇灌。
zì yóu zhī huā xū yào yòng yǒng qì qù jiāo guàn
≈HSK5
Đóa hoa tự do cần được tưới bằng lòng dũng cảm.
The flower of freedom needs to be watered with courage.
农民们每天都浇灌田地。
Nóngmínmen měitiān dōu jiāoguàn tiándì.
≈HSK6
Những người nông dân tưới nước cho đồng ruộng mỗi ngày.
The farmers irrigate the fields every day.
园丁定时浇灌我种的花。
Yuándīng dìngshí jiāoguàn wǒ zhòng de huā.
≈HSK6
Người làm vườn định kỳ tưới hoa mà tôi trồng.
The gardener regularly waters the flowers I planted.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分