浇灌
HSK7-9vđổ; đổ khuôn (đổ chất lỏng vào khuôn)
water; irrigate 用河水 浇灌 庄稼 irrigate the crops with river water 浇灌 麦田 irrigate wheat fields
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 把流体灌注到模子里使之成形
- 浇水灌溉
đổ; đổ khuôn (đổ chất lỏng vào khuôn)
把流体灌注到模子里使之成形
定期浇灌这些幼苗。
Dìngqí jiāoguàn zhèxiē yòumiáo.
Định kỳ tưới nước những cây non này.
Water these seedlings regularly.
自由之花需要用勇气去浇灌。
zì yóu zhī huā xū yào yòng yǒng qì qù jiāo guàn
Đóa hoa tự do cần được tưới bằng lòng dũng cảm.
The flower of freedom needs to be watered with courage.
tưới nước
浇水灌溉
农民们每天都浇灌田地。
Nóngmínmen měitiān dōu jiāoguàn tiándì.
Những người nông dân tưới nước cho đồng ruộng mỗi ngày.
The farmers irrigate the fields every day.
园丁定时浇灌我种的花。
Yuándīng dìngshí jiāoguàn wǒ zhòng de huā.
Người làm vườn định kỳ tưới hoa mà tôi trồng.
The gardener regularly waters the flowers I planted.