WinHSK

浮力

HSK7-9n
0 · Lv.1
fúlì

sức nổi; sức nâng (của chất lượng hoặc chất khí đối với vật ở trong đó)

漢越 phù lực

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 物体在流体中受到的向上托的力浮力的大小等于被物体所排开的流体的重量
义项 nHSK7-9

sức nổi; sức nâng (của chất lượng hoặc chất khí đối với vật ở trong đó)

物体在流体中受到的向上托的力浮力的大小等于被物体所排开的流体的重量

免费例句

水的浮力比空气的浮力大。

shuǐ de fú lì bǐ kōng qì de fú lì dà.

HSK6

Sức nổi của nước lớn hơn sức nổi của không khí.

The buoyancy of water is greater than that of air.

浮力与物体的体积成正比。

fúlì yǔ wùtǐ de tǐjī chéng zhèngbǐ.

HSK6

Lực đẩy Archimedes tỷ lệ thuận với thể tích của vật.

Buoyancy is proportional to the volume of the object.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan