海防
HSK5nHải Phòng; thành phố Hải Phòng
coastal defence 海防 演习 coastal defence exercise 海防 前线 coastal front 海防 前哨 outpost of coastal defence [ 相关词条 ] 海防部队 [名] coastal defence force 海防工程 [名] coastal defence engineering 海防艇 [名] coastal defence boat
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 省越南地名北越最大的港口
- 为防备敌人从海上袭击而在沿海地区和领海内采取的军事防御措施
Hải Phòng; thành phố Hải Phòng
省越南地名北越最大的港口
我喜欢海防的文化。
Wǒ xǐhuān Hǎifáng de wénhuà.
Tôi thích văn hóa của Hải Phòng.
I like the culture of Haiphong.
海防有美丽的海滩。
Hǎifáng yǒu měilì de hǎitān.
Hải Phòng có những bãi biển đẹp.
Haiphong has beautiful beaches.
phòng thủ trên biển; phòng thủ bờ biển; tuần phòng bờ biển
为防备敌人从海上袭击而在沿海地区和领海内采取的军事防御措施
政府重视海防问题。
Zhèngfǔ zhòngshì hǎifáng wèntí.
Chính phủ coi trọng vấn đề phòng thủ bờ biển.
The government attaches great importance to coastal defense issues.
政府重视海防建设。
Zhèngfǔ zhòngshì hǎifáng jiànshè.
Chính phủ coi trọng việc xây dựng phòng thủ bờ biển.
The government attaches importance to coastal defense construction.