WinHSK

消遣

HSK7-9v
0 · Lv.1
xiāoqiǎn

tiêu khiển; giải trí; giải khuây; giải toả

while away time; pass (the) time; fill in time; kill time; divert oneself 我做这事只是为了 消遣

漢越 tiêu khiển

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 用自己感觉愉快的事来度过空闲时间,消闲解闷
  2. 休闲游戏
义项 vHSK7-9

tiêu khiển; giải trí; giải khuây; giải toả

用自己感觉愉快的事来度过空闲时间,消闲解闷

免费例句

周末我喜欢打球消遣。

Zhōumò wǒ xǐhuān dǎ qiú xiāoqiǎn.

HSK5

Cuối tuần tôi thích chơi bóng để giải trí.

On weekends, I like to play ball as a pastime.

下棋是他们茶余饭后的消遣。

xiàqí shì tāmen cháyúfànhòu de xiāoqiǎn.

HSK5

Chơi cờ là thú tiêu khiển sau bữa ăn của họ.

Playing chess is their pastime after meals.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

thú vui tiêu khiển; trò chơitiêu khiển; trò chơi giải trí

休闲游戏

免费例句

他最喜欢的消遣是打高尔夫。

tā zuì xǐ huān de xiāo qiǎn shì dǎ gāo ěr fū。

HSK5

Trò tiêu khiển yêu thích của anh ấy là chơi gôn.

His favorite pastime is playing golf.

看电影是我的消遣方式。

kàn diàn yǐng shì wǒ de xiāo qiǎn fāng shì。

HSK5

Xem phim là thú vui tiêu khiển của tôi.

Watching movies is my way of relaxing.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan