WinHSK

深沉

HSK7-9adj
0 · Lv.1
shēnchén

sâu lắng; lắng sâu; trầm tĩnh; điềm tĩnh

漢越 thâm trầm

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 形容程度深
  2. (声音) 低沉
  3. 思想感情不外露
义项 adjHSK7-9

sâu lắng; lắng sâu; trầm tĩnh; điềm tĩnh

形容程度深

免费例句

爱意深沉,难以表达。

Àiyì shēnchén, nányǐ biǎodá.

HSK5

Tình yêu sâu thẳm khó bày tỏ.

The love is deep and hard to express.

由于二胡的音色听起来略带忧伤,因而适于表达深沉的情感。

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK7-9

trầm lắng; nặng nề (âm thanh)

(声音) 低沉

免费例句

他的声音很深沉。

Tā de shēngyīn hěn shēnchén.

HSK6

Giọng nói của anh ấy rất trầm lắng.

His voice is very deep.

这部电影有深沉的音乐。

Zhè bù diànyǐng yǒu shēnchén de yīnyuè.

HSK6

Bộ phim này có nhạc nền trầm lắng.

This movie has deep and profound music.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK7-9

kín đáo; âm thầm

思想感情不外露

免费例句

他深沉地观察着周围。

Tā shēnchén de guānchá zhe zhōuwéi.

HSK6

Anh ấy trầm lặng quan sát xung quanh.

He observed his surroundings deeply and quietly.

她深沉地处理了这件事。

Tā shēnchén de chǔlǐ le zhè jiàn shì.

HSK6

Cô ấy đã xử lý việc này một cách trầm tĩnh.

She handled this matter in a deep and composed manner.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50