拼
混沌
HSK1adj, n 0 · Lv.1
hùndùn
hỗn độn; thời kỳ hỗn độn; thời kỳ hỗn mang; thời hỗn độn
漢越 hỗn độn
例句
Câu ví dụ免费例句
传说宇宙起源于混沌。
Chuánshuō yǔzhòu qǐyuán yú hùndùn.
≈HSK6
Truyền thuyết nói rằng vũ trụ bắt đầu từ hỗn độn.
Legend says that the universe originated from chaos.
传说太古时候,天地不分,整个宇宙像个大鸡蛋,里面混沌一团,分不清上下左右、东南西北。
≈HSK6
他刚醒来,脑子一片混沌。
Tā gāng xǐnglái, nǎozi yī piàn hùndùn.
≈HSK6
Anh ấy vừa tỉnh dậy, đầu óc vẫn còn mơ hồ.
He just woke up, and his mind was in a fog.
考试时,我脑子一片混沌。
Kǎoshì shí, wǒ nǎozi yī piàn hùndùn.
≈HSK6
Trong lúc thi, đầu óc tôi rối tung.
During the exam, my mind was a mess.
传说太初时,天地混沌。
chuán shuō tài chū shí, tiān dì hùn dùn.
≈HSK6
Tương truyền thời thái cổ, trời đất hỗn độn.
Legend has it that in the beginning, heaven and earth were in chaos.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分