混沌
HSK1adj, nhỗn độn; thời kỳ hỗn độn; thời kỳ hỗn mang; thời hỗn độn
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 中国传说中指宇宙形成以前模糊一团的景象
- 形容糊里糊涂、无知无识的样子
hỗn độn; thời kỳ hỗn độn; thời kỳ hỗn mang; thời hỗn độn
中国传说中指宇宙形成以前模糊一团的景象
传说宇宙起源于混沌。
Chuánshuō yǔzhòu qǐyuán yú hùndùn.
Truyền thuyết nói rằng vũ trụ bắt đầu từ hỗn độn.
Legend says that the universe originated from chaos.
传说太古时候,天地不分,整个宇宙像个大鸡蛋,里面混沌一团,分不清上下左右、东南西北。
传说太初时,天地混沌。
chuán shuō tài chū shí, tiān dì hùn dùn.
Tương truyền thời thái cổ, trời đất hỗn độn.
Legend has it that in the beginning, heaven and earth were in chaos.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员rối tung; mơ hồ; mờ mịt; rối bời
形容糊里糊涂、无知无识的样子
他刚醒来,脑子一片混沌。
Tā gāng xǐnglái, nǎozi yī piàn hùndùn.
Anh ấy vừa tỉnh dậy, đầu óc vẫn còn mơ hồ.
He just woke up, and his mind was in a fog.
考试时,我脑子一片混沌。
Kǎoshì shí, wǒ nǎozi yī piàn hùndùn.
Trong lúc thi, đầu óc tôi rối tung.
During the exam, my mind was a mess.