WinHSK

游行

HSK7-9v
0 · Lv.1
yóuxíng

đi chơi; du lịch; đi dạo (lang thang khắp nơi)

漢越 du hành

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 闲逛
  2. 广大群众为了庆祝、纪念、示威等在街上结队而行
义项 vHSK7-9

đi chơi; du lịch; đi dạo (lang thang khắp nơi)

闲逛

免费例句

他们列队游行。

Tāmen lièduì yóuxíng.

HSK6

Họ xếp thành hàng diễu hành.

They marched in a parade.

义项 vHSK7-9

tuần hành; diễu hành

广大群众为了庆祝、纪念、示威等在街上结队而行

免费例句

他们参加了和平游行。

tā men cān jiā le hé píng yóu xíng.

HSK5

Họ tham gia tuần hành hòa bình.

They took part in a peaceful parade.

大家上街游行庆祝。

Dàjiā shàng jiē yóuxíng qìngzhù.

HSK5

Mọi người ra đường diễu hành ăn mừng.

Everyone took to the streets to parade and celebrate.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。