WinHSK

满怀

HSK7-9v, n
0 · Lv.1
mǎnhuái

tràn đầy; dào dạt; tràn ngập

chest; bosom

漢越 mãn hoài

例句

Câu ví dụ
免费例句

他满怀自信地面对挑战。

Tā mǎnhuái zìxìn de miànduì tiǎozhàn.

HSK5

Anh ấy tràn đầy tự tin đối mặt với thử thách.

He faces challenges with full confidence.

结果第一组老鼠因为满怀着找到小岛的希望,坚持游泳的时间是第二组的两倍。

HSK5

在街上,他们撞了个满怀。

Zài jiē shàng, tāmen zhuàng le gè mǎnhuái.

HSK6

Trên phố, họ va phải nhau.

They bumped into each other on the street.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。