漂流
HSK7-9vlềnh bềnh; trôi nổi; lênh đênh
lead a wandering life; drift aimlessly [ 相关词条 ] 漂流卵 [名] drifting egg 漂流瓶 [名] drift bottle; wish bottle 漂流水雷 [名] floating/drifting mine 漂流物 [名] flotsam; wreckage
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 浮在水面,随水流动
- 漂泊
- 乘小船、皮筏等在激流中顺流而下,现多作为水上游乐项目
lềnh bềnh; trôi nổi; lênh đênh
浮在水面,随水流动
纸船沿着河漂流。
Zhǐ chuán yánzhe hé piāoliú.
Chiếc thuyền giấy trôi nổi theo sông.
The paper boat drifted along the river.
独木舟在河上漂流。
Dúmùzhōu zài hé shàng piāoliú.
Thuyền độc mộc trôi trên sông.
The canoe drifted on the river.
phiêu bạt; lang thang; trôi dạt; trôi nổi; nay đây mai đó
漂泊
他一个人漂流多年。
Tā yī gè rén piāoliú duō nián.
Anh ấy một mình phiêu bạt nhiều năm.
He has been drifting alone for many years.
他漂流在异国他乡。
Tā piāoliú zài yìguó tāxiāng.
Anh ấy trôi dạt nơi đất khách quê người.
He is drifting in a foreign land.
trôi (chỉ việc ngồi thuyền nhỏ hoặc bè cao su đi xuôi theo dòng chảy mạnh, hiện nay thường là hoạt động vui chơi trên nước)
乘小船、皮筏等在激流中顺流而下,现多作为水上游乐项目
他第一次体验漂流。
Tā dì-yī cì tǐyàn piāoliú.
Anh ấy lần đầu trải nghiệm đi bè vượt thác.
He experienced rafting for the first time.
他花了一天时间去漂流。
Tā huā le yī tiān shíjiān qù piāoliú.
Anh ấy dành một ngày để đi bè.
He spent a day going rafting.