拼
漂移
HSK5v 0 · Lv.1
piāoyí
trôi nổi; trôi dạt
漢越 phiêu di
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 漂流移动
- 一种赛车驾驶技巧,指通过控制车辆使车头指向与车身实际运动方向产生较大夹角,实现侧滑过弯的操作,常见于表演或拉力赛
等级
义项 ①v≈HSK5
trôi nổi; trôi dạt
漂流移动
免费例句
冰山在海面上漂移。
Bīngshān zài hǎimiàn shàng piāoyí.
≈HSK6
Tảng băng trôi dạt trên mặt biển.
The iceberg is drifting on the sea surface.
小木筏在河流中漂移。
Xiǎo mùfá zài héliú zhōng piāoyí.
≈HSK6
Chiếc bè gỗ trôi nổi trên sông.
The small wooden raft drifted in the river.
义项 ②v≈HSK5
drift xe
一种赛车驾驶技巧,指通过控制车辆使车头指向与车身实际运动方向产生较大夹角,实现侧滑过弯的操作,常见于表演或拉力赛
免费例句
他可以在弯道上漂移。
Tā kěyǐ zài wān dào shàng piāoyí.
≈HSK6
Anh ấy có thể drift trên đường cong.
He can drift on the curves.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分