拼
灯塔
HSK6n 0 · Lv.1
dēnɡtǎ
đèn pha; tháp đèn hiệu; đèn hiệu; hải đăng; thám hải đăng
lighthouse; beacon
漢越 đăng tháp
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 装有强光源的高塔,晚间指引船只航行,多设在海岸或岛上
等级
义项 ①n≈HSK6
đèn pha; tháp đèn hiệu; đèn hiệu; hải đăng; thám hải đăng
装有强光源的高塔,晚间指引船只航行,多设在海岸或岛上
免费例句
远处的灯塔闪着灯光。
Yuǎnchù de dēngtǎ shǎn zhe dēngguāng.
≈HSK5
Ngọn hải đăng ở xa đang phát ra ánh đèn.
The lighthouse in the distance was flashing its light.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分