WinHSK

灰色

HSK5n, adj
0 · Lv.1
huīsè

thất vọng; u ám; u buồn; chán nản

grey (colour); gray

漢越 hôi sắc

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 属性词。颓废和失望的。
  2. 比喻态度暧昧。
  3. 属性词。比喻来路不明的。
  4. 灰的颜色
义项 adjHSK5

thất vọng; u ám; u buồn; chán nản

属性词。颓废和失望的。

免费例句

灰色的那件?

HSK5

这条上面有图案,不适合今晚的宴会,我看还是这条灰色的吧,大方一点儿。

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK5

xám lạnh; mập mờ; mơ hồ; không rõ ràng; thái độ lạnh nhạt

比喻态度暧昧。

免费例句

她的立场有点灰色。

Tā de lìchǎng yǒudiǎn huīsè.

HSK4

Lập trường của cô ấy hơi mơ hồ.

Her stance is a bit ambiguous.

不要保持灰色立场。

Bú yào bǎochí huīsè lìchǎng.

HSK5

Đừng giữ lập trường mập mờ.

Don't maintain a gray (ambiguous) stance.

义项 adjHSK5

bất chính; mờ ám; không minh bạch; bất hợp pháp

属性词。比喻来路不明的。

免费例句

灰色交易不可取。

huī sè jiāo yì bù kě qǔ.

HSK4

Giao dịch mờ ám không nên làm!

Gray transactions are not advisable.

灰色商品不合法。

Huīsè shāngpǐn bù héfǎ.

HSK4

Hàng hóa xám (không rõ nguồn gốc) là bất hợp pháp.

Gray-market goods are illegal.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

màu xám

灰的颜色

免费例句

她喜欢灰色的衣服。

tā xǐ huān huī sè de yī fu.

HSK4

Cô ấy thích quần áo màu xám.

She likes gray clothes.

灰色窗帘很好看。

Huīsè chuānglián hěn hǎokàn.

HSK4

Rèm màu xám rất đẹp.

The gray curtains look very nice.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。