灵通
HSK7-9adjnhạy; thạo (tin tức)
nimble; quick-witted; agile 心眼儿 灵通 have a quick/nimble/supple/flexible mind
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (消息) 来得快;来源广
- (方)有效;顶用
- (方)灵活
nhạy; thạo (tin tức)
(消息) 来得快;来源广
互联网让信息变得更加灵通。
Hùliánwǎng ràng xìnxī biàn de gèngjiā língtōng.
Internet khiến thông tin trở nên nhạy hơn.
The internet makes information more accessible.
他是一个消息灵通的记者。
Tā shì yī gè xiāoxi língtōng de jìzhě.
Anh ấy là một phóng viên thạo tin tức.
He is a well-informed journalist.
hiệu quả; công hiệu; linh nghiệm; có tác dụng; có hiệu quả (từ địa phương)
(方)有效;顶用
没想到这个老办法这么灵通。
méi xiǎngdào zhège lǎo bànfǎ zhème língtōng.
Không ngờ phương pháp cũ này lại hiệu quả đến vậy.
I didn't expect this old method to be so effective.
lanh lợi; linh hoạt; nhanh nhạy; nhanh nhẹn (từ địa phương)
(方)灵活
他反应很快,脑子特别灵通。
tā fǎnyìng hěn kuài, nǎozi tèbié língtōng.
Anh ấy phản ứng rất nhanh, đầu óc rất lanh lợi.
He reacts very quickly and has a very sharp mind.