拼
灵通
HSK7-9adj 0 · Lv.1
língtōng
nhạy; thạo (tin tức)
nimble; quick-witted; agile 心眼儿 灵通 have a quick/nimble/supple/flexible mind
漢越 linh thông
例句
Câu ví dụ免费例句
互联网让信息变得更加灵通。
Hùliánwǎng ràng xìnxī biàn de gèngjiā língtōng.
≈HSK6
Internet khiến thông tin trở nên nhạy hơn.
The internet makes information more accessible.
他是一个消息灵通的记者。
Tā shì yī gè xiāoxi língtōng de jìzhě.
≈HSK6
Anh ấy là một phóng viên thạo tin tức.
He is a well-informed journalist.
没想到这个老办法这么灵通。
méi xiǎngdào zhège lǎo bànfǎ zhème língtōng.
≈HSK6
Không ngờ phương pháp cũ này lại hiệu quả đến vậy.
I didn't expect this old method to be so effective.
他反应很快,脑子特别灵通。
tā fǎnyìng hěn kuài, nǎozi tèbié língtōng.
≈HSK6
Anh ấy phản ứng rất nhanh, đầu óc rất lanh lợi.
He reacts very quickly and has a very sharp mind.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分