WinHSK

灶君

HSK7-9n
0 · Lv.1
zàojūn

Táo quân; ông Táo

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 民间供奉于厨房,为掌管一家祸福、财气的神祇亦称为"灶神"、"灶王爷"
义项 nHSK7-9

Táo quân; ông Táo

民间供奉于厨房,为掌管一家祸福、财气的神祇亦称为"灶神"、"灶王爷"

免费例句

小孩好奇地看着灶王爷的画像。

Xiǎohái hàoqí de kàn zhe zàowángyé de huàxiàng.

HSK5

Đứa trẻ tò mò nhìn bức tranh Ông Táo.

The child looked curiously at the picture of the Kitchen God.

灶神在民间传说中很有名。

Zàoshén zài mínjiān chuánshuō zhōng hěn yǒumíng.

HSK5

Táo Quân nổi tiếng trong văn hóa dân gian.

The Kitchen God is famous in folklore.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan