WinHSK

灾害

HSK6n
0 · Lv.1
zāihài

tai hoạ; thiên tai; tai nạn

漢越 tai hại

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 旱、涝、虫、雹、战争等所造成的祸害
义项 nHSK6

tai hoạ; thiên tai; tai nạn

旱、涝、虫、雹、战争等所造成的祸害

免费例句

他正在恢复灾害后的生活。

Tā zhèngzài huīfù zāihài hòu de shēnghuó.

HSK5

Anh ấy đang khôi phục cuộc sống sau thiên tai.

He is recovering his life after the disaster.

政府正在应对自然灾害。

Zhèngfǔ zhèngzài yìngduì zìrán zāihài.

HSK5

Chính phủ đang ứng phó với thiên tai.

The government is responding to the natural disaster.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。