WinHSK

烂漫

HSK6adj
0 · Lv.1
lànmàn

rực rỡ; sặc sỡ; lộng lẫy

unaffected; natural 参见:天真 烂漫

漢越

例句

Câu ví dụ
免费例句

春天的花朵非常烂漫。

Chūntiān de huāduǒ fēicháng lànmàn.

HSK6

Hoa mùa xuân rất rực rỡ.

Spring flowers are very bright and beautiful.

海边的日出非常烂漫。

Hǎibiān de rìchū fēicháng lànmàn.

HSK6

Bình minh bên bờ biển rất rực rỡ.

The sunrise by the sea is very brilliant.

她性格天真烂漫。

Tā xìnggé tiānzhēn lànmàn.

HSK6

Cô ấy có tính cách hồn nhiên.

She has a naive and carefree personality.

孩子的笑容很烂漫。

Háizi de xiàoróng hěn lànmàn.

HSK6

Nụ cười của đứa trẻ rất hồn nhiên.

The child's smile is very innocent and bright.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50