WinHSK

烙印

HSK1n, v
0 · Lv.1
làoyìn

dấu ấn; dấu vết; dấu in bằng sắt nung (ví với dấu vết khó phai mờ)

漢越 lạc ấn

例句

Câu ví dụ
免费例句

他手臂上有一个奇怪的烙印。

Tā shǒubì shàng yǒu yī gè qíguài de làoyìn.

HSK6

Trên cánh tay anh ấy có một dấu vết kỳ lạ.

He has a strange brand on his arm.

他身上带着过去的烙印。

Tā shēnshang dài zhe guòqù de làoyìn.

HSK6

Anh ấy mang theo dấu ấn của quá khứ.

He carries the imprint of the past.

文化习俗深深烙印在民族灵魂中。

Wénhuà xísú shēnshēn làoyìn zài mínzú línghún zhōng.

HSK6

Phong tục văn hóa đã in sâu vào linh hồn dân tộc.

Cultural customs are deeply imprinted in the national soul.

童年记忆在他心底留下烙印。

Tóngnián jìyì zài tā xīndǐ liúxià làoyìn.

HSK6

Ký ức tuổi thơ để lại dấu ấn trong lòng anh ấy.

Childhood memories left a deep mark on his heart.

”老师滔滔不绝地说着,一个接一个的问题都在他的脑海中打下了深深的烙印。

HSK6

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan