WinHSK

热乎

HSK3adj
0 · Lv.1

nóng; nóng hổi

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 十分温暖;暖和
  2. 亲热;气氛热烈
义项 adjHSK3

nóng; nóng hổi

十分温暖;暖和

免费例句

先喝一碗热乎的粥。

Xiān hē yī wǎn rèhū de zhōu.

HSK5

Ăn một bát cháo nóng hổi trước.

First, have a bowl of hot porridge.

沙子晒得很热乎。

Shāzi shài de hěn rèhu.

HSK5

Cát phơi nắng rất nóng.

The sand is very warm from the sun.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK3

thân thiết; sôi nổi

亲热;气氛热烈

免费例句

他们俩关系很热乎。

Tāmen liǎ guānxì hěn rèhu.

HSK5

Quan hệ của hai người rất thân thiết.

The two of them are very close.

大家聊得特别热乎。

Dàjiā liáo de tèbié rèhu.

HSK5

Mọi người trò chuyện rất sôi nổi.

Everyone was chatting very warmly.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50