WinHSK

热衷

HSK7-9v
0 · Lv.1
rèzhōng

thích; rất thích

be fond of; be hot/keen on; have a burning passion for; be interested in doing sth; be into sth; be enthusiastic/keen about sth; be hot on sth

漢越 nhiệt trung

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 非常喜好(某种活动)
  2. 急切追求(名利权势)
义项 vHSK7-9

thích; rất thích

非常喜好(某种活动)

免费例句

他热衷于打篮球。

Tā rèzhōng yú dǎ lánqiú.

HSK5

Anh ấy rất thích chơi bóng rổ.

He is keen on playing basketball.

孩子们热衷于玩游戏。

Háizimen rèzhōng yú wán yóuxì.

HSK5

Bọn trẻ rất thích chơi game.

Children are keen on playing games.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

đam mê; hăm hở (theo đuổi danh lợi quyền thế)

急切追求(名利权势)

免费例句

他一直热衷于权势。

Tā yīzhí rèzhōng yú quánshì.

HSK6

Anh ấy luôn hăm hở theo đuổi quyền thế.

He has always been keen on power.

他热衷于追求名利。

Tā rèzhōng yú zhuīqiú mínglì.

HSK6

Anh ấy hăm hở theo đuổi danh lợi.

He is keen on pursuing fame and fortune.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50