拼
焦点
HSK6n 0 · Lv.1
jiāodiǎn
tiêu điểm
漢越 tiêu điểm
例句
Câu ví dụ免费例句
无论何地何时,他们总能成为交际圈中的焦点和中心。
≈HSK5
聚光灯让他成为焦点。
Jùguāngdēng ràng tā chéngwéi jiāodiǎn.
≈HSK5
Đèn sân khấu làm anh ấy trở thành tâm điểm.
The spotlight made him the center of attention.
光线在镜子上形成焦点。
guāng xiàn zài jìng zi shàng xíng chéng jiāo diǎn。
≈HSK6
Tia sáng tạo thành tiêu điểm trên gương.
The light rays form a focal point on the mirror.
光通过焦点后发生折射。
Guāng tōngguò jiāodiǎn hòu fāshēng zhéshè.
≈HSK6
Ánh sáng khúc xạ sau khi đi qua tiêu điểm.
Light refracts after passing through the focal point.
他成为了媒体的焦点。
Tā chéngwéi le méitǐ de jiāodiǎn.
≈HSK6
Anh ấy trở thành tâm điểm của truyền thông.
He became the focus of the media.
环保问题是全球焦点。
Huánbǎo wèntí shì quánqiú jiāodiǎn.
≈HSK6
Vấn đề môi trường là tâm điểm toàn cầu.
Environmental issues are a global focus.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分