WinHSK

焦点

HSK6n
0 · Lv.1
jiāodiǎn

tiêu điểm

漢越 tiêu điểm

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 数学上指跟椭圆;双曲线;抛物线等有特殊关系的点
  2. 光学上指平行光束经透镜折射或曲面镜反射后的交点
  3. 比喻事情或道理引入注意的集中点
义项 nHSK6

tiêu điểm

数学上指跟椭圆;双曲线;抛物线等有特殊关系的点

免费例句

无论何地何时,他们总能成为交际圈中的焦点和中心。

HSK5

聚光灯让他成为焦点。

Jùguāngdēng ràng tā chéngwéi jiāodiǎn.

HSK5

Đèn sân khấu làm anh ấy trở thành tâm điểm.

The spotlight made him the center of attention.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

tiêu điểm

光学上指平行光束经透镜折射或曲面镜反射后的交点

免费例句

光线在镜子上形成焦点。

guāng xiàn zài jìng zi shàng xíng chéng jiāo diǎn。

HSK6

Tia sáng tạo thành tiêu điểm trên gương.

The light rays form a focal point on the mirror.

光通过焦点后发生折射。

Guāng tōngguò jiāodiǎn hòu fāshēng zhéshè.

HSK6

Ánh sáng khúc xạ sau khi đi qua tiêu điểm.

Light refracts after passing through the focal point.

义项 nHSK6

trọng tâm; tâm điểm; điểm tập trung; nơi tập trung

比喻事情或道理引入注意的集中点

免费例句

他成为了媒体的焦点。

Tā chéngwéi le méitǐ de jiāodiǎn.

HSK6

Anh ấy trở thành tâm điểm của truyền thông.

He became the focus of the media.

环保问题是全球焦点。

Huánbǎo wèntí shì quánqiú jiāodiǎn.

HSK6

Vấn đề môi trường là tâm điểm toàn cầu.

Environmental issues are a global focus.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan