照顾
HSK3vchăm sóc; săn sóc; trông nom
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 关心、注意、帮助,使人、动物等保持比较好的状态或者变成好的状态
- 考虑到、注意到某些人或者某些情况
- 因为一些原因而给某些人特别的待遇
- 指顾客去一个地方消费,用于老板对客人的感谢
chăm sóc; săn sóc; trông nom
关心、注意、帮助,使人、动物等保持比较好的状态或者变成好的状态
我帮姐姐照顾宝宝。
wǒ bāng jiě jie zhào gù bǎo bao
Tôi giúp chị gái chăm sóc em bé.
I help my sister take care of the baby.
老师用心照顾学生。
lǎo shī yòng xīn zhào gù xué sheng
Thầy giáo dùng tâm chăm sóc học sinh.
The teacher takes good care of the students.
xem xét; chú ý; tính đến
考虑到、注意到某些人或者某些情况
你应该照顾孩子的感受。
Nǐ yīnggāi zhàogù háizi de gǎnshòu.
Cậu nên chú ý đến cảm nhận của con.
You should consider the child's feelings.
chiếu cố; chú ý đặc biệt
因为一些原因而给某些人特别的待遇
学校给了他特殊照顾。
xuéxiào gěile tā tèshū zhàogù.
Nhà trường dành cho anh ấy sự quan tâm đặc biệt.
The school gave him special care.
我弟弟得到了特殊照顾。
Wǒ dìdi dédào le tèshū zhàogù.
Em trai tớ nhận được sự quan tâm đặc biệt.
My younger brother received special care.
quan tâm; ủng hộ
指顾客去一个地方消费,用于老板对客人的感谢
谢谢各位照顾我们的小店。
xièxie gèwèi zhàogù wǒmen de xiǎo diàn.
Cảm ơn mọi người đã ủng hộ quán nhỏ của chúng tôi.
Thank you all for supporting our small shop.
谢谢您来照顾我的生意。
Xièxie nín lái zhàogù wǒ de shēngyi.
Cảm ơn bạn đã ủng hộ cửa hàng mình nhé.
Thank you for supporting my business.