WinHSK

照顾

HSK3v
0 · Lv.1
zhàogù

chăm sóc; săn sóc; trông nom

漢越 chiếu cố

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 关心、注意、帮助,使人、动物等保持比较好的状态或者变成好的状态
  2. 考虑到、注意到某些人或者某些情况
  3. 因为一些原因而给某些人特别的待遇
  4. 指顾客去一个地方消费,用于老板对客人的感谢
义项 vHSK3

chăm sóc; săn sóc; trông nom

关心、注意、帮助,使人、动物等保持比较好的状态或者变成好的状态

免费例句

我帮姐姐照顾宝宝。

wǒ bāng jiě jie zhào gù bǎo bao

HSK2

Tôi giúp chị gái chăm sóc em bé.

I help my sister take care of the baby.

老师用心照顾学生。

lǎo shī yòng xīn zhào gù xué sheng

HSK2

Thầy giáo dùng tâm chăm sóc học sinh.

The teacher takes good care of the students.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK3

xem xét; chú ý; tính đến

考虑到、注意到某些人或者某些情况

免费例句

你应该照顾孩子的感受。

Nǐ yīnggāi zhàogù háizi de gǎnshòu.

HSK4

Cậu nên chú ý đến cảm nhận của con.

You should consider the child's feelings.

义项 vHSK3

chiếu cố; chú ý đặc biệt

因为一些原因而给某些人特别的待遇

免费例句

学校给了他特殊照顾。

xuéxiào gěile tā tèshū zhàogù.

HSK4

Nhà trường dành cho anh ấy sự quan tâm đặc biệt.

The school gave him special care.

我弟弟得到了特殊照顾。

Wǒ dìdi dédào le tèshū zhàogù.

HSK4

Em trai tớ nhận được sự quan tâm đặc biệt.

My younger brother received special care.

义项 vHSK3

quan tâm; ủng hộ

指顾客去一个地方消费,用于老板对客人的感谢

免费例句

谢谢各位照顾我们的小店。

xièxie gèwèi zhàogù wǒmen de xiǎo diàn.

HSK4

Cảm ơn mọi người đã ủng hộ quán nhỏ của chúng tôi.

Thank you all for supporting our small shop.

谢谢您来照顾我的生意。

Xièxie nín lái zhàogù wǒ de shēngyi.

HSK4

Cảm ơn bạn đã ủng hộ cửa hàng mình nhé.

Thank you for supporting my business.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50