熔炉
HSK1nlò luyện; lò nung
crucible; furnace 在生活的 熔炉 中得到锻炼 be tempered in the crucible of life
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 冶炼金属的炉子。
- 比喻锻炼思想品质的环境
lò luyện; lò nung
冶炼金属的炉子。
工人在熔炉旁工作。
gōng rén zài róng lú páng gōng zuò.
Công nhân làm việc bên cạnh lò luyện.
Workers are working beside the furnace.
熔炉可以熔化金属。
rónglú kěyǐ rónghuà jīnshǔ.
Lò luyện có thể làm nóng chảy kim loại.
A furnace can melt metal.
铁在熔炉里被加热。
tiě zài róng lú lǐ bèi jiā rè.
Sắt được nung nóng trong lò luyện.
Iron is heated in the furnace.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员lò tôi luyện; nơi tôi luyện (trong phẩm chất, tư tưởng)
比喻锻炼思想品质的环境
军队是锻炼坚强意志的熔炉。
Jūnduì shì duànliàn jiānqiáng yìzhì de rónglú.
Quân đội là lò tôi luyện ý chí kiên cường.
The army is a crucible for forging a strong will.
家庭也是一种情感的熔炉。
jiātíng yě shì yī zhǒng qínggǎn de rónglú.
Gia đình cũng là một lò luyện tình cảm.
Family is also a crucible of emotions.
工作中的困难是最好的熔炉。
Gōngzuò zhōng de kùnnan shì zuì hǎo de rónglú.
Khó khăn trong công việc là lò tôi luyện tốt nhất.
Difficulties at work are the best crucible.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员