WinHSK

爱好

HSK2v, n
0 · Lv.1
àihào

mê; ham; thích; yêu chuộng; yêu thích; ưa chuộng

be attentive to one's personal appearance; be particular about/over one's appearance

漢越 ái hiếu

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 对某种事物具有浓厚的兴趣; 对人或事物有很深的感情
  2. 对特别有兴趣的或者喜欢的某个事物的感情
义项 vHSK2

mê; ham; thích; yêu chuộng; yêu thích; ưa chuộng

对某种事物具有浓厚的兴趣; 对人或事物有很深的感情

免费例句

请你们说说自己的爱好。

Qǐng nǐmen shuōshuo zìjǐ de àihào.

HSK3

Mời các bạn nói về sở thích của mình.

Please tell us about your hobbies.

他的爱好跟别人不一样。

Tā de àihào gēn biérén bù yīyàng.

HSK3

Anh ấy có sở thích khác người.

His hobbies are different from others.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK2

sở thích

对特别有兴趣的或者喜欢的某个事物的感情

免费例句

我们有共同的爱好。

wǒmen yǒu gòngtóng de àihào.

HSK4

Chúng tôi có sở thích giống nhau.

We have common hobbies.

我的爱好是读书。

Wǒ de àihào shì dúshū.

HSK3

Sở thích của tôi là đọc sách.

My hobby is reading.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。