爽朗
HSK7-9adjtrong sáng; quang đãng; quang quạnh
hearty; candid; frank and open 爽朗 的笑声 bubbling/hearty laughter 性格 爽朗 have a frank and open personality
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 天气明朗,空气流通,使人感到畅快
- 开朗; 直爽
trong sáng; quang đãng; quang quạnh
天气明朗,空气流通,使人感到畅快
她总是亲切爽朗地向来电客户打招呼,并默默地熟记他们的声音。
户外比室内爽朗得多。
Hùwài bǐ shìnèi shuǎnglǎng de duō.
Ngoài trời thoáng đãng hơn trong nhà nhiều.
The outdoors is much more refreshing than indoors.
cởi mở; thẳng thắn; chân phương
开朗; 直爽
他的性格爽朗,很受大家欢迎。
Tā de xìnggé shuǎnglǎng, hěn shòu dàjiā huānyíng.
Anh ấy tính tình thẳng thắn nên được mọi người yêu mến.
He has a cheerful and straightforward personality, so he is very popular.
她性格很爽朗,大家都喜欢她。
Tā xìnggé hěn shuǎnglǎng, dàjiā dōu xǐhuān tā.
Cô ấy tính tình rất cởi mở, ai cũng quý mến.
She has a very cheerful and open personality; everyone likes her.