WinHSK

爽朗

HSK7-9adj
0 · Lv.1
shuǎnɡlǎnɡ

trong sáng; quang đãng; quang quạnh

hearty; candid; frank and open 爽朗 的笑声 bubbling/hearty laughter 性格 爽朗 have a frank and open personality

漢越 sảng lãng

例句

Câu ví dụ
免费例句

她总是亲切爽朗地向来电客户打招呼,并默默地熟记他们的声音。

HSK5

户外比室内爽朗得多。

Hùwài bǐ shìnèi shuǎnglǎng de duō.

HSK6

Ngoài trời thoáng đãng hơn trong nhà nhiều.

The outdoors is much more refreshing than indoors.

他的性格爽朗,很受大家欢迎。

Tā de xìnggé shuǎnglǎng, hěn shòu dàjiā huānyíng.

HSK6

Anh ấy tính tình thẳng thắn nên được mọi người yêu mến.

He has a cheerful and straightforward personality, so he is very popular.

她性格很爽朗,大家都喜欢她。

Tā xìnggé hěn shuǎnglǎng, dàjiā dōu xǐhuān tā.

HSK6

Cô ấy tính tình rất cởi mở, ai cũng quý mến.

She has a very cheerful and open personality; everyone likes her.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan