特别
HSK3adj, advrất; vô cùng; đặc biệt
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 格外
- 尤其
- 特地
- 跟别的不一样,有自己特点的;不是普通的
rất; vô cùng; đặc biệt
格外
今天天气特别好,适合出去玩。
Jīntiān tiānqì tèbié hǎo, shìhé chūqù wán.
Hôm nay thời tiết rất đẹp, thích hợp để đi chơi.
The weather is especially nice today, perfect for going out.
我男朋友对我特别好。
Wǒ nánpéngyou duì wǒ tèbié hǎo.
Bạn trai đối xử với tôi rất tốt.
My boyfriend treats me very well.
càng; đặc biệt; nhất là
尤其
我喜欢吃葡萄,特别是紫色的。
wǒ xǐhuān chī pútao, tèbié shì zǐsè de.
Tôi thích ăn nho, đặc biệt là nho tím.
I like eating grapes, especially purple ones.
拍风景很美,特别是夜景。
Pāi fēngjǐng hěn měi, tèbié shì yèjǐng.
Cảnh chụp rất đẹp, nhất là cảnh đêm.
Scenery photos are beautiful, especially night scenes.
cố ý; cố tình; đặc biệt
特地
他特地请假来参加聚会。
Tā tèdì qǐngjià lái cānjiā jùhuì.
Anh ấy đã đặc biệt xin phép để tham dự bữa tiệc.
He specially took leave to attend the party.
我特地为你准备了早餐。
Wǒ tèdì wèi nǐ zhǔnbèi le zǎocān.
Em đặc biệt chuẩn bị bữa sáng cho anh đấy.
I specially prepared breakfast for you.
đặc biệt
跟别的不一样,有自己特点的;不是普通的
你的花插得很特别。
Nǐ de huā chā de hěn tèbié.
Cách cắm hoa của bạn rất đặc biệt.
Your flower arrangement is very unique.
这个菜的做法很特别。
zhè ge cài de zuòfǎ hěn tèbié.
Cách chế biến món ăn này rất đặc biệt.
The way this dish is made is very special.