狂热
HSK7-9adjcuồng nhiệt; ham mê; say mê; điên cuồng
fanatic; feverish; rabid 宗教 狂热 religious zeal 战争 狂热 war fever 狂热 的市场 feverish market 狂热 的军备竞赛 feverish arms race 狂热 的举动 mad-brained action 狂热 追求 go overboard for 狂热 性 fanaticism 狂热 情绪 fanaticism
例句
Câu ví dụ他对音乐有狂热的爱好。
Tā duì yīnyuè yǒu kuángrè de àihào.
Anh ấy có sở thích cuồng nhiệt với âm nhạc.
He has a passionate love for music.
他对足球有狂热的爱好。
Tā duì zúqiú yǒu kuángrè de àihào.
Anh ấy có sở thích cuồng nhiệt với bóng đá.
He has a fanatical passion for football.
演唱会掀起了观众的狂热。
yǎnchànghuì xiān qǐ le guānzhòng de kuángrè.
Buổi hòa nhạc đã dấy lên sự cuồng nhiệt của khán giả.
The concert aroused the audience's fervor.
运动会让全校充满了狂热。
Yùndònghuì ràng quán xiào chōngmǎn le kuángrè.
Đại hội thể thao làm cả trường ngập tràn sự cuồng nhiệt.
The sports meet filled the whole school with frenzy.