WinHSK

狂热

HSK7-9adj
0 · Lv.1
kuángrè

cuồng nhiệt; ham mê; say mê; điên cuồng

fanatic; feverish; rabid 宗教 狂热 religious zeal 战争 狂热 war fever 狂热 的市场 feverish market 狂热 的军备竞赛 feverish arms race 狂热 的举动 mad-brained action 狂热 追求 go overboard for 狂热 性 fanaticism 狂热 情绪 fanaticism

漢越 cuồng nhiệt

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 一时 所激起的极度热情
  2. 极度热烈的情绪
义项 adjHSK7-9

cuồng nhiệt; ham mê; say mê; điên cuồng

一时 所激起的极度热情

免费例句

他对音乐有狂热的爱好。

Tā duì yīnyuè yǒu kuángrè de àihào.

HSK5

Anh ấy có sở thích cuồng nhiệt với âm nhạc.

He has a passionate love for music.

他对足球有狂热的爱好。

Tā duì zúqiú yǒu kuángrè de àihào.

HSK6

Anh ấy có sở thích cuồng nhiệt với bóng đá.

He has a fanatical passion for football.

义项 nHSK7-9

cuồng nhiệt; ham mê; say mê

极度热烈的情绪

免费例句

演唱会掀起了观众的狂热。

yǎnchànghuì xiān qǐ le guānzhòng de kuángrè.

HSK5

Buổi hòa nhạc đã dấy lên sự cuồng nhiệt của khán giả.

The concert aroused the audience's fervor.

运动会让全校充满了狂热。

Yùndònghuì ràng quán xiào chōngmǎn le kuángrè.

HSK6

Đại hội thể thao làm cả trường ngập tràn sự cuồng nhiệt.

The sports meet filled the whole school with frenzy.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan