WinHSK

狠心

HSK6adj, n, v, sv
0 · Lv.1
hěnxīn

quyết; đành phải; bất chấp; đành lòng

cruel-hearted; heartless; merciless 你也太 狠心 了! You are so heartless!

漢越 ngận tâm

例句

Câu ví dụ
免费例句

他狠心抛下年幼的孩子。

tā hěnxīn pāo xià niányòu de háizi.

HSK5

Ông ta đã tàn nhẫn bỏ rơi những đứa con nhỏ.

He cruelly abandoned his young children.

他狠心离开了这个城市。

Tā hěnxīn líkāi le zhège chéngshì.

HSK5

Anh ấy quyết tâm rời khỏi thành phố này.

He made a hard decision and left this city.

他们对待敌人很狠心。

Tāmen duìdài dírén hěn hěnxīn.

HSK5

Họ đối xử tàn nhẫn với kẻ thù.

They are very ruthless towards their enemies.

他狠心地看着她哭泣。

Tā hěnxīn de kànzhe tā kūqì.

HSK5

Anh ta nhẫn tâm nhìn cô ấy khóc.

He watched her cry heartlessly.

他的狠心令人感到寒心。

Tā de hěnxīn lìng rén gǎndào hánxīn.

HSK5

Sự tàn nhẫn của anh ta khiến người khác cảm thấy lạnh lòng.

His ruthlessness makes people feel disheartened.

他的狠心让她伤心欲绝。

tā de hěnxīn ràng tā shāngxīn yùjué.

HSK5

Sự tàn nhẫn của anh ta khiến cô ấy đau lòng tột cùng.

His cruelty broke her heart.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan