狠心
HSK6adj, n, v, svquyết; đành phải; bất chấp; đành lòng
cruel-hearted; heartless; merciless 你也太 狠心 了! You are so heartless!
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 下定决心不顾一切
- 狠毒残忍
- 极大的决心
quyết; đành phải; bất chấp; đành lòng
下定决心不顾一切
他狠心抛下年幼的孩子。
tā hěnxīn pāo xià niányòu de háizi.
Ông ta đã tàn nhẫn bỏ rơi những đứa con nhỏ.
He cruelly abandoned his young children.
他狠心离开了这个城市。
Tā hěnxīn líkāi le zhège chéngshì.
Anh ấy quyết tâm rời khỏi thành phố này.
He made a hard decision and left this city.
nhẫn tâm; tàn nhẫn
狠毒残忍
他们对待敌人很狠心。
Tāmen duìdài dírén hěn hěnxīn.
Họ đối xử tàn nhẫn với kẻ thù.
They are very ruthless towards their enemies.
他狠心地看着她哭泣。
Tā hěnxīn de kànzhe tā kūqì.
Anh ta nhẫn tâm nhìn cô ấy khóc.
He watched her cry heartlessly.
sự tàn nhẫn; sự nhẫn tâm
极大的决心
他的狠心令人感到寒心。
Tā de hěnxīn lìng rén gǎndào hánxīn.
Sự tàn nhẫn của anh ta khiến người khác cảm thấy lạnh lòng.
His ruthlessness makes people feel disheartened.
他的狠心让她伤心欲绝。
tā de hěnxīn ràng tā shāngxīn yùjué.
Sự tàn nhẫn của anh ta khiến cô ấy đau lòng tột cùng.
His cruelty broke her heart.