WinHSK

独生

HSK5adj
0 · Lv.1
shēng

duy nhất; chỉ có một (con cái)

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 一对夫妇生育的唯一的(子女)
  2. 在亲人、伙伴死后独自生存
义项 adjHSK5

duy nhất; chỉ có một (con cái)

一对夫妇生育的唯一的(子女)

免费例句

他家有一个独生女儿。

Tā jiā yǒu yī gè dúshēng nǚ'ér.

HSK5

Nhà anh ấy có một cô con gái duy nhất.

His family has an only daughter.

我是家里的独生女。

wǒ shì jiālǐ de dúshēngnǚ.

HSK5

Tôi là con gái duy nhất trong nhà.

I am the only daughter in the family.

义项 adjHSK5

sống một mình; sống sót đơn độc (chỉ sự sống sót đơn độc sau khi người thân hoặc bạn bè qua đời)

在亲人、伙伴死后独自生存

免费例句

独生的幸存者需要帮助。

Dúshēng de xìngcúnzhě xūyào bāngzhù.

HSK5

Những người sống sót đơn độc cần sự giúp đỡ.

The lone survivors need help.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50