拼
狭隘
HSK7-9adj 0 · Lv.1
xiá’ài
hẹp; nhỏ hẹp; chật hẹp (chiều ngang nhỏ)
漢越 hiệp ải
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 宽度小
- (思想、心胸等)不宽广;有局限
等级
义项 ①adj≈HSK7-9
hẹp; nhỏ hẹp; chật hẹp (chiều ngang nhỏ)
宽度小
免费例句
我在这一刻看到了我的自私和狭隘,已经是成年人、受过高等教育的我,对于善良的感知,还不如一个13岁的孩子。
≈HSK5
种地如此,人生易燃,自私狭隘,很难获得成功,只有相互分享才能共赢。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK7-9
hẹp hòi; hạn hẹp (lòng dạ, khí lượng, kiến thức)
(思想、心胸等)不宽广;有局限
免费例句
他的态度很狭隘。
Tā de tàidù hěn xiá'ài.
≈HSK6
Thái độ của anh ấy rất hẹp hòi.
His attitude is very narrow-minded.
她的想法很狭隘。
Tā de xiǎngfǎ hěn xiá'ài.
≈HSK6
Suy nghĩ của cô ấy rất hạn hẹp.
Her thinking is very narrow-minded.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分