WinHSK

狼狈

HSK7-9adj
0 · Lv.1
lángbèi

nhếch nhác; thảm hại; bối rối; lúng túng; tán loạn; hỗn loạn; chẳng ra sao

漢越 lang bái

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 传说狈是一种兽,前腿特别短,走路时要趴在狼身上,没有狼,它就不能行动,所以用 "狼狈"形容困苦或受窘的样子
义项 adjHSK7-9

nhếch nhác; thảm hại; bối rối; lúng túng; tán loạn; hỗn loạn; chẳng ra sao

传说狈是一种兽,前腿特别短,走路时要趴在狼身上,没有狼,它就不能行动,所以用 "狼狈"形容困苦或受窘的样子

免费例句

今天他穿得很狼狈。

Jīntiān tā chuān de hěn lángbèi.

HSK5

Hôm nay anh ấy ăn mặc rất nhếch nhác.

He was dressed very shabbily today.

他在雨中显得很狼狈。

Tā zài yǔ zhōng xiǎn de hěn láng bèi.

HSK6

Anh ấy trông rất nhếch nhác trong mưa.

He looked very embarrassed in the rain.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。