WinHSK

玉簪

HSK1n
0 · Lv.1
zān

trâm ngọc

fragrant plantain lily

漢越

例句

Câu ví dụ
免费例句

她把玉簪送给闺蜜作留念。

Tā bǎ yùzān sòng gěi guīmì zuò liúniàn.

HSK6

Cô ấy tặng trâm ngọc cho bạn thân làm kỷ niệm.

She gave the jade hairpin to her best friend as a souvenir.

老人细细擦拭那支旧玉簪。

Lǎorén xìxì cāshì nà zhī jiù yùzān.

HSK6

Bà lão cẩn thận lau chiếc trâm ngọc cũ đó.

The old woman carefully wiped that old jade hairpin.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan